So sánh 2 bản cao cấp của bán tải Isuzu D-Max và Ford Ranger
2 bản cao cấp của bán tải Isuzu D-Max và Ford Ranger đang có giá lần lượt là 850 triệu và 925 triệu đồng.
Thông tin bantoyota cho biết, Isuzu D-Max 2021 vừa ra mắt thị trường Việt Nam vào giữa tháng 4 vừa qua với sự "lột xác" hoàn toàn cả về thiết kế lẫn trang bị. Ở thế hệ mới, Isuzu D-Max chỉ còn 3 phiên bản thay vì 4 bản như trước.
Trong đó, bản cao cấp nhất D-Max Type Z có giá bán lẻ đề xuất 850 triệu đồng, cao hơn bản tiêu chuẩn tới 220 triệu đồng. Song, đây cũng là bản nhận được nhiều trang bị, tiện ích hiện đại nhất.
Theo nhiều nguồn tin tức, việc Isuzu Việt Nam quyết cập nhật thế hệ mới của D-Max là nhằm mục đích tăng sức cạnh tranh cho mẫu bán tải vốn ế ẩm suốt thời gian dài.
Phân khúc bán tải tại Việt Nam hiện nay đang là cuộc chơi của mình Ford Ranger khi doanh số hàng tháng luôn nhiều hơn tổng kết quả bán hàng của tất cả các đối thủ trong nhóm cộng lại.
Đơn cử như tháng 3/2021, trong khi Ranger chốt đơn thành công tới 2.171 xe thì Toyota Hilux chỉ bán được 478 chiếc, Mitsubishi Triton bán 130 chiếc, Mazda BT-50 bán ra 119 chiếc.
Vậy, D-Max 2021 có gì để đấu với “ông vua” Ranger trong cuộc chiến giành thị phần ngày càng ác liệt? Bảng so sánh 2 bản cao cấp của bán tải Isuzu D-Max và Ford Ranger dưới đây sẽ phần nào giúp chúng ta tìm ra câu trả lời.
![]() |
![]() |
Isuzu D-Max và Ford Ranger mới nhất tại Việt Nam.
Ảnh: Ngô Minh, Khải Phạm
THÔNG SỐ | ISUZU D-MAX TYPE Z | FORD RANGER WILDTRAK 2.0L 4X4 AT |
Kích thước | ||
Dài x rộng x cao (mm) | 5.295 x 1.860 x 1.795 | 5.263 x 1.860 x 1.830 |
Chiều dài cơ sở (mm) | 3.125 | 3.220 |
Khoảng sáng gầm | 235 | 200 |
Ngoại thất | ||
Đèn ban ngày | Có | Có |
Đèn pha | Bi-LED Projector | LED Projector |
Đèn sương mù | Có | Có |
Gạt mưa tự động | Có | Có |
Gương chiếu hậu ngoài | Tích hợp đèn báo rẽ, chỉnh và gập điện | Chỉnh, gập điện |
Ăng-ten | Dạng cột | Vây cá |
Tay nắm cửa | Mạ Crôm | Sơn bóng |
Nội thất | ||
Hàng ghế thứ nhất | Chỉnh điện 8 hướng | Chỉnh điện 6 hướng |
Hàng ghế thứ hai | Gập 60:40, tựa tay trung tâm | Ghế băng gập được, có tựa đầu |
Màn hình giải trí | 9 inch | 8 inch |
Âm thanh | 8 loa | 6 loa |
Vô-lăng | Nhựa cao cấp tích hợp phím điều khiển | Bọc da trợ lực lái điện, tích hợp điều khiển âm thanh |
Điều hòa | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng |
Cửa kính điều khiển | Tự động nâng lên hạ xuống với chức ăng chống kẹt | Một chạm lên xuống, chống kẹt bên người lái |
Khởi động bằng nút bấm | Có | Có |
Cửa gió điều hàng ghế sau | Có | Không |
Vận hành | ||
Động cơ | Dầu 1.9L, Intercooler VGS Turbo, Common rail Bi-Turbo | Diesel 2.0L TDCi |
Công suất (mã lực) | 150 | 213 |
Mô-men xoắn (Nm) | 350 | 500 |
Hộp số | 6 AT | 10 AT |
Dẫn động | 4 bánh | 2 bánh |
Dung tích (L) | 76 | 80 |
An toàn | ||
Cân bằng điện tử ESC | Có | Có |
Phanh tay điện tử | Có | Có |
Phanh ABS/EBS/BA | Có | Có |
Túi khí | 7 | 6 |
Cảnh báo điểm mù | Có | Không |
Cảnh báo lệch làn đường | Có | Có |
Khởi hành ngang dốc HAC | Có | Có |
Cảm biến đỗ xe trước sau | Có | Có |
Camera lùi | Có | Có |
Kiểm soát hành trình | Không | Có |
Hỗ trợ đổ đèo | Có | Có |
Kiểm soát xe theo trọng tải | Không | Có |
Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có | Không |
Cân bằng điện tử | Có | Có |
Khóa cửa tự động theo tốc độ | Có | Không |
Đèn báo dừng khẩn cấp | Có | Không |
Giá bán (triệu đồng) | 850 | 925 |
Xem thêm: Giá xe Ford F-150 mới nhất