Giá lăn bánh Nissan Navara mới ra mắt tại Việt Nam
Nissan Navara 2021 mới ra mắt Việt Nam với 4 phiên bản cùng giá bán từ 748-945 triệu đồng.
Tin tức ô tô cho biết, Nissan Navara 2021 vừa được giới thiệu tới người tiêu dùng Việt Nam ngày hôm nay (20/5). Xe được ra mắt trực tuyến, hình thức mà các hãng đều áp dụng tại thời điểm dịch Covid-19 đang diễn biến phức tạp.
Nissan Navara mới có 4 tùy chọn phiên bản cùng giá bán từ 748-945 triệu đồng. Khoảng giá này đã đưa Navara trở thành mẫu xe đắt nhất phân khúc bán tải khi mà giá của các đổi thủ như Ford Ranger, Mazda BT-50, Toyota Hillux, Mitsubishi Triton... chỉ nằm trong khoảng lần lượt là 616-925 triệu đồng, 614-679 triệu đồng, 628-913 triệu đồng, 600-865 triệu đồng...
Điều này đồng nghĩa với việc Nissan Navara 2021 cũng sẽ có giá lăn bánh đắt nhất phân khúc. Bantoyota xin gửi tới độc giả dựa toán giá lăn bánh Nissan Navara mới ra mắt tại Việt Nam cho từng phiên bản cụ thể:
Giá lăn bánh Nissan Navara nằm trong khoảng từ 809 triệu đến 1,032 tỷ đồng.
Ảnh: Nissan
Nissan 2WD Tiêu chuẩn
KHOẢN PHÍ | MỨC PHÍ | ||||
Hà Nội | TP HCM | Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ | Hà Tĩnh | Tỉnh khác | |
Giá niêm yết | 748.000.000 | 748.000.000 | 748.000.000 | 748.000.000 | 748.000.000 |
Phí trước bạ | 53.856.000 | 44.880.000 | 44.880.000 | 44.880.000 | 44.880.000 |
Phí đăng kiểm | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 |
Bảo hiểm vật chất xe | 12.716.000 | 12.716.000 | 12.716.000 | 12.716.000 | 12.716.000 |
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
Phí biển số | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
Tổng | 818.019.000 | 809.043.000 | 809.043.000 | 809.043.000 | 809.043.000 |
Nissan Navara 2WD Cao cấp
KHOẢN PHÍ | MỨC PHÍ | ||||
Hà Nội | TP HCM | Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ | Hà Tĩnh | Tỉnh khác | |
Giá niêm yết | 845.000.000 | 845.000.000 | 845.000.000 | 845.000.000 | 845.000.000 |
Phí trước bạ | 60.840.000 | 50.700.000 | 50.700.000 | 50.700.000 | 50.700.000 |
Phí đăng kiểm | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 |
Bảo hiểm vật chất xe | 14.365.000 | 14.365.000 | 14.365.000 | 14.365.000 | 14.365.000 |
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
Phí biển số | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
Tổng | 923.652.000 | 913.512.000 | 913.512.000 | 913.512.000 | 913.512.000 |
Nissan Navara 4WD Cao cấp
KHOẢN PHÍ | MỨC PHÍ | ||||
Hà Nội | TP HCM | Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ | Hà Tĩnh | Tỉnh khác | |
Giá niêm yết | 895.000.000 | 895.000.000 | 895.000.000 | 895.000.000 | 895.000.000 |
Phí trước bạ | 64.440.000 | 53.700.000 | 53.700.000 | 53.700.000 | 53.700.000 |
Phí đăng kiểm | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 |
Bảo hiểm vật chất xe | 15.215.000 | 15.215.000 | 15.215.000 | 15.215.000 | 15.215.000 |
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
Phí biển số | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
Tổng | 978.102.000 | 967.362.000 | 967.362.000 | 967.362.000 | 967.362.000 |
Nissan Navara PRO4X
KHOẢN PHÍ | MỨC PHÍ | ||||
Hà Nội | TP HCM | Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ | Hà Tĩnh | Tỉnh khác | |
Giá niêm yết | 945.000.000 | 945.000.000 | 945.000.000 | 945.000.000 | 945.000.000 |
Phí trước bạ | 68.040.000 | 56.700.000 | 56.700.000 | 56.700.000 | 56.700.000 |
Phí đăng kiểm | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 |
Bảo hiểm vật chất xe | 16.065.000 | 16.065.000 | 16.065.000 | 16.065.000 | 16.065.000 |
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
Phí biển số | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
Tổng | 1.032.552.000 | 1.021.212.000 | 1.021.212.000 | 1.021.212.000 | 1.021.212.000 |